Nghĩa của từ trung khu bằng Tiếng Việt

trung khu
[trung khu]
centre

Đặt câu với từ "trung khu"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "trung khu", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ trung khu, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ trung khu trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Thuộc Trung Khu Thị Giác.

2. Một dạng lai tạp trung khu thần kinh.

3. Sẽ sớm tấn công làm tê liệt trung khu thần kinh.

4. Chúng đều kích thích cùng một trung khu khoái cảm trong não.

5. Nó ghim trực tiếp vào trung khu gây nghiện của cô ấy.

6. Thiên Âm phách, Linh Tuệ phách, Khí phách, Lực phách, Trung Khu phách.

7. Nền hành chính của Đại Việt thời Trần ở cấp trung ương có bộ phận trung khu đứng đầu.

8. Hậu quả là vợ tôi bị liệt một phần, và trung khu thần kinh nói bị ảnh hưởng nặng.

9. Chữ “trí khôn” cũng có thể chỉ trung tâm tri giác của con người, trung khu hiểu biết, người bề trong.

10. Tình trạng căng thẳng quá mức sẽ chiếm trung khu giao tiếp của não với phần còn lại của cơ thể.

11. Nhà khoa học thần kinh đoạt giải Nobel là Sir John Eccles viết: “Chưa ai tìm ra được vùng nào trong bộ não của loài khỉ, tương ứng với trung khu ngôn ngữ Broca”.

12. Châu Phi hạ Saharan: Các nước trung khu vực dự kiến sẽ tăng tốc độ tăng trưởng lên 3,1% năm 2018, và 3,5% năm 2019 nhưng vẫn dưới mức tăng trung bình dài hạn của khu vực này.

13. Mới đây, những nghiên cứu về thần kinh học đã chỉ ra rằng những người diệt trừ kẻ xấu trong những trò chơi kinh tế cho thấy có hoạt động trong trung khu tưởng thưởng của não bộ của họ.

14. Những gì xảy ra khi chúng ta chú tâm đó là vỏ não trước, trung khu điều hành của bộ não, gửi tín hiệu khiến não chúng ta trở nên linh hoạt đôi chút, dẻo dai hơn, học tốt hơn, và chấm dứt hoạt động ở phần còn lại của bộ não.

Các từ ghép có tiếng "trung"

Dưới đây là các từ ghép có chứa tiếng "trung" trong từ điển tiếng Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo danh sách các từ ghép có chứa tiếng "trung" để tìm thêm nhiều từ ghép khác nữa.

trung bình, trung băng địa, trung bộ, trung can, trung cao, trung chuyển, trung châu, trung chính, trung cáo, trung cấp, trung cổ, trung cổ sử, trung cộng, trung diệp, trung du, trung dung, trung dũng, trung dũng bội tinh, trung dạ, trung gian, trung hiếu, trung hoa, trung hoà, trung hoà từ, trung hưng, trung hạn, trung hậu, trung học, trung học tổng hợp, trung khu, trung khu cảm giác, trung khu thần kinh, trung kiên, trung kỳ, trung liên, trung liệt