Nghĩa của từ trung phong bằng Tiếng Việt

trung phong
[trung phong]
centre-forward; forward; striker

Đặt câu với từ "trung phong"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "trung phong", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ trung phong, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ trung phong trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Con bộ trưởng, ngôi sao trung phong, chơi cả hoa khôi rồi... kiểu thế.

2. Nhiều năm về sau, khi theo học trường Oxford University ở Anh, ông đã chơi ở vị trí trung phong của đội bóng rổ.

3. Ông và đội ông đã làm việc cật lực để đạt đến thành quả mà họ hiện đang có và ông là người chơi ở vị trí trung phong lúc bắt đầu trận đấu.

Các từ ghép có tiếng "trung"

Dưới đây là các từ ghép có chứa tiếng "trung" trong từ điển tiếng Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo danh sách các từ ghép có chứa tiếng "trung" để tìm thêm nhiều từ ghép khác nữa.

trung bình, trung băng địa, trung bộ, trung can, trung cao, trung chuyển, trung châu, trung chính, trung cáo, trung cấp, trung cổ, trung cổ sử, trung cộng, trung diệp, trung du, trung dung, trung dũng, trung dũng bội tinh, trung dạ, trung gian, trung hiếu, trung hoa, trung hoà, trung hoà từ, trung hưng, trung hạn, trung hậu, trung học, trung học tổng hợp, trung khu, trung khu cảm giác, trung khu thần kinh, trung kiên, trung kỳ, trung liên, trung liệt