Nghĩa của từ trung thu bằng Tiếng Việt

trung thu
[trung thu]
danh từ
mid-autumn

Đặt câu với từ "trung thu"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "trung thu", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ trung thu, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ trung thu trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Sắp đến trung thu.

2. “Bánh trung thu "thế hệ mới"”.

3. Đồ cúng cho tết Trung thu.

4. Tết trung thu ở cô nhi viện.

5. Đó là một điềm lành cho Tết Trung Thu.

6. Tết Nguyên đán, Trung thu hay là Giáng sinh.

7. Tết Trung thu người ta thường tặng quà cho nhau.

8. Những đêm rằm Trung Thu phá cỗ dưới ánh trăng

9. Bánh trung thu được đem nướng sau khi đã định hình.

10. “Khởi động mùa trung thu với bánh dẻo tuyết ngon đẹp”. afamily.vn.

11. Nào là bánh trung thu, mâm ngũ quả… trông thật hấp dẫn

12. Hiện nay, hình thức vỏ bánh dẻo trung thu có nhiều thay đổi.

13. Songpyeon được dùng cho ngày Tết Chuseok (tết Trung thu hay lễ Tạ ơn).

14. Sự tập trung tài sản luôn luôn cao hơn nhiều sự tập trung thu nhập.

15. Khoảng tám giờ, trẻ em trong làng bắt đầu với lễ hội Trung Thu của mình

16. Chúng tôi tập trung thu hút khách hàng, bởi vì đó là nơi cần thay đổi.

17. Khắp xóm làng nhộn nhịp tiếng cười của lũ trẻ rủ nhau đi phá cỗ Trung Thu

18. Đúng vào tiết trung thu...... nhớ năm xưa Thái tổ Hoàng đế khởi binh đúng vào ngày này

19. Các cánh theo dõi và động cơ lấy ánh nắng tập trung thu nhiệt đó và chuyển hóa thành điện năng

20. Tả một đêm trăng đẹp - Mẫu 2 Ánh trăng tròn nhất và sáng nhất có lẽ vào đêm rằm Trung thu

21. Khác với các bánh trung thu truyền thống được phục vụ ở nhiệt độ phòng, bánh dẻo lạnh thường được ăn lạnh.

22. Những ngày lễ văn hóa được cộng đồng người Pháp gốc Việt duy trì gồm có Tết Nguyên Đán, Vu Lan, và Tết Trung Thu.

23. Để đảm bảo giữ được Xbox trên thị trường, Microsoft đã bán Xbox ở một mức giá thua lỗ đáng kể và tập trung thu lợi nhuận bằng việc phát triển và phát hành game.

24. Được sự tích luỹ tài sản tiếp tay, độ tập trung vốn trong giới “siêu giàu “ còn cao hơn cả độ tập trung thu nhập: 1 % sở hữu 35 % tài sản của Mĩ; 10 % chia nhau 70 %; còn 90 % dân số còn lại về phần mình chỉ có 30 % tổng tài sản quốc gia.

Các từ ghép có tiếng "trung"

Dưới đây là các từ ghép có chứa tiếng "trung" trong từ điển tiếng Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo danh sách các từ ghép có chứa tiếng "trung" để tìm thêm nhiều từ ghép khác nữa.

trung bình, trung băng địa, trung bộ, trung can, trung cao, trung chuyển, trung châu, trung chính, trung cáo, trung cấp, trung cổ, trung cổ sử, trung cộng, trung diệp, trung du, trung dung, trung dũng, trung dũng bội tinh, trung dạ, trung gian, trung hiếu, trung hoa, trung hoà, trung hoà từ, trung hưng, trung hạn, trung hậu, trung học, trung học tổng hợp, trung khu, trung khu cảm giác, trung khu thần kinh, trung kiên, trung kỳ, trung liên, trung liệt