Nghĩa của từ trung trinh bằng Tiếng Việt

trung trinh
[trung trinh]
inviolable, unshakeable, loyalty

Đặt câu với từ "trung trinh"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "trung trinh", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ trung trinh, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ trung trinh trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Ông cũng viết sách Nhã-ca, một bài thơ tình làm nổi bật lòng trung trinh của cô gái trẻ với chàng chăn chiên hèn mọn.

Các từ ghép có tiếng "trung"

Dưới đây là các từ ghép có chứa tiếng "trung" trong từ điển tiếng Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo danh sách các từ ghép có chứa tiếng "trung" để tìm thêm nhiều từ ghép khác nữa.

trung bình, trung băng địa, trung bộ, trung can, trung cao, trung chuyển, trung châu, trung chính, trung cáo, trung cấp, trung cổ, trung cổ sử, trung cộng, trung diệp, trung du, trung dung, trung dũng, trung dũng bội tinh, trung dạ, trung gian, trung hiếu, trung hoa, trung hoà, trung hoà từ, trung hưng, trung hạn, trung hậu, trung học, trung học tổng hợp, trung khu, trung khu cảm giác, trung khu thần kinh, trung kiên, trung kỳ, trung liên, trung liệt