Nghĩa của từ trung tu bằng Tiếng Việt

trung tu
[trung tu]
repair (parts of somehting)

Đặt câu với từ "trung tu"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "trung tu", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ trung tu, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ trung tu trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Tam tu là Tu nghi, Tu dung, Tu viên.

2. Một phi đội thường được phân phối cho mỗi trung đoàn Tu-22.

3. Lessing theo học tại Trường Trung học Tu viện Dominica, một trường toàn nữ tu viện Công giáo La Mã ở Salisbury (ngày nay là Harare).

4. " Tu tâm bất tu khẩu. "

5. Đã từ lâu, chùa Hội Khánh là một trung tâm tu học Phật giáo trong vùng.

6. Các nhà chức trách trung ương sẽ không làm thay đổi thu nhập của các tu viện.

7. Một nữ tu trong tu viện St Euphemia, Petron.

8. Thầy tu.

9. Thầy tu?

10. Tu-214 cũng là một biến thể của Tu-204.

11. Trong số những biến thể sản xuất chính của Badger có các loại máy bay ném bom Tu-16 và Tu-16A; máy bay mang tên lửa Tu-16KS và Tu-16K-10; Tu-16SPS, "Elka", và Tu-16Ye ECM; Tu-16R trinh sát; và Tu-16T ném bom thả thủy lôi; các loại khác được chế tạo bằng cách chuyển đổi.

12. Máy bay tương tự Tu-16NN được chuyển đổi từ Tu-16Z.

13. Tu viện Tsurphu và Nữ tu viện Nenang nằm tại huyện này.

14. Luyện võ là tu thiền, nấu cơm cũng là tu thiền

15. Xian H-6 - Máy bay ném bom tầm trung, được sản xuất dưới giấy phép nhượng quyền của Tupolev Tu-16.

16. Xúc tu hả?

17. Nhà tu kín.

18. Các đạo khác trong vùng Địa Trung Hải cũng được thành lập lâu đời với đền thờ và giới tu sĩ.

19. Tức là đã tu đắc Đạo, tu hành chứng quả vị Phật.

20. Trưởng nữ Chroma bị đày đến một tu viện làm nữ tu.

21. * Tu viện Cluny *

22. Maria Porphyrogenita, mẹ của các nữ tu tại tu viện St. Euphemia ở Petrion.

23. Trung tâm hành chính Tsetserleg được thành lập tại địa điểm Tu viện Zaya Khüree, nơi được hình thành từ năm 1586.

24. Ngài vừa viên tịch tại Tu viện tỉnh Bình Định miền trung Việt Nam ngày 05/07/2008 hưởng thọ 88 tuổi.

25. Tu viện ư?Tu viện thích sự bảo vệ của tòa thánh vantican

Các từ ghép có tiếng "trung"

Dưới đây là các từ ghép có chứa tiếng "trung" trong từ điển tiếng Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo danh sách các từ ghép có chứa tiếng "trung" để tìm thêm nhiều từ ghép khác nữa.

trung bình, trung băng địa, trung bộ, trung can, trung cao, trung chuyển, trung châu, trung chính, trung cáo, trung cấp, trung cổ, trung cổ sử, trung cộng, trung diệp, trung du, trung dung, trung dũng, trung dũng bội tinh, trung dạ, trung gian, trung hiếu, trung hoa, trung hoà, trung hoà từ, trung hưng, trung hạn, trung hậu, trung học, trung học tổng hợp, trung khu, trung khu cảm giác, trung khu thần kinh, trung kiên, trung kỳ, trung liên, trung liệt